se survivre

tự động từ
  1. còn sống mãi, còn lưu danh
    • Se survivre dans son oeuvre
      còn sống mãi trong sự nghiệp của mình
    • Se survivre dans ses enfants
      còn lưu danh trong con cái
  2. còn sống đấy
    • Cet écrivain se survit, il n'écrit plus rien de bon
      nhà văn ấy còn sống đấy, nhưng ông không còn viết được hay nữa